| MUA | BÁN | |
| AUD | 15386.41 | 16131.86 |
| CAD | 17223.74 | 18058.21 |
| CHF | 23161.62 | 24283.77 |
| DKK | 0 | 3531.88 |
| EUR | 24960.98 | 26533.06 |
| GBP | 29534.14 | 30656.9 |
| HKD | 2906.04 | 3028.6 |
| INR | 0 | 340.14 |
| JPY | 202.02 | 214.74 |
| KRW | 18.01 | 21.12 |
| KWD | 0 | 79758.97 |
| MYR | 0 | 5808.39 |
| NOK | 0 | 2658.47 |
| RUB | 0 | 418.79 |
| SAR | 0 | 6457 |
| SEK | 0 | 2503.05 |
| SGD | 16755.29 | 17427.08 |
| THB | 666.2 | 786.99 |
| USD | 23075 | 23245 |
Cầu trượt đơn
Kích thước tổng thể: D3500xR900xC3000 (mm).
Loại vật liệu sắt và compostie bền vững khi sử dụng ngoài trời, bao gồm một nhà chòi có mái hình vuông và một cầu trượt đơn
Mái vuông kích thước (D950xR950xC630mm) bằng nhựa composite.
Khung trụ chính bằng sắt ống Ø60x dày 1.4. Khung sàn bằng sắt V30x30 dày 1.4, và Ø21 dày 1,4 (Kích thước sàn : D850 x R850 x C40 mm) Mặt sàn bằng composite phủ kín các cạnh.
Có cầu thang lên sàn để trượt, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 200mm, chiều rộng của bề mặt bậc thang tối đa là 200mm.Khung bậc thang bằng sắt hộp 30x30 dày 1.4mm và tay vịn cầu thang bằng sắt ống Ø 21dày 1,4mm, mặt bậc thang bằng nhựa composite.
Cầu trượt thẳng theo tiêu chuẩn có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất một góc tối đa 45 độ.
Xuất xứ: Việt Nam.
Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm thuế VAT.